Kiểm Tra Mã Lỗi Thường Gặp Trong Quá Trình Sử Dụng Điều Hòa Daikin

Bài đang theo dõi bài Kiểm tra mã lỗi thường gặp trong quá trình sử dụng điều hòa Daikin trong chuyên mục kinh nghiệm sử dụng điều hòa của SuaChuaDieuHoa24h.com, hi vọng có nhiều kiến thức hữu ích cho bạn!

Chúng tôi là trung tâm ThoDienLanh24h chuyên cung cấp các dịch vụ sửa chữa các thiết bị điện lạnh điện máy trong gia đình cơ quan xí nghiệp, giúp cuộc sống đảm bảo và yên tâm hơn mỗi ngày. Hãy liên hệ khi bạn cần phục vụ!

Khi gặp sự cố, điều hòa Daikin hiển thị thông qua các mã trên điều khiển (remote). Các mã lỗi giúp người dùng nhận biết và tìm được hướng khắc phục sự cố nhanh chóng. Dưới đây là cách kiểm tra và bảng các mã lỗi của điều hòa Daikin.

1. Cách kiểm tra lỗi điều hòa Daikin

Nếu hiện tượng đèn điều hòa Daikin báo liên tục, luồng gió thổi ra không ổn định, bạn có thể kiểm tra xem máy lạnh có lỗi gì không.

Hãy hướng remote về phía dàn lạnh rồi nhấn nút Cancel.

Hãy hướng remote về phía dàn lạnh rồi nhấn nút Cancel.

Bước 1: Bạn hướng remote về phía dàn lạnh rồi nhấn vào nút Cancel trong 5 giây. Sau đó, màn hình của remote sẽ hiển thị “00” (Mã hiển thị mặc định trong chương trình Test Lỗi).

Bước 2: Ấn nút Cancel từng nhịp một (Không giữ) cho đến khi nghe âm thanh “Bíp” thì dừng lại. Bạn sẽ nhận thấy mã lỗi hiển thị trên màn hình remote mà hệ thống đang mắc phải.

Bước 3: Hãy kiểm tra mã lỗi mà điều hòa Daikin đang gặp phải để có hướng khắc phục kịp thời.

>> Hướng dẫn cách kiểm tra lỗi máy lạnh bằng remote

2. Bảng các mã lỗi của điều hòa Daikin

Các mã lỗi thường gặp trong quá trình sử dụng điều hòa Daikin.

Các mã lỗi thường gặp trong quá trình sử dụng điều hòa Daikin.

1. Mã lỗi A0 

Lỗi do thiết bị bảo vệ bên ngoài

2. Mã lỗi A1

Lỗi ở board mạch

3. Mã lỗi A3

Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả(33H)

4. Mã lỗi A6

Motor quạt (MF) bị hỏng, quá tải

5. Mã lỗi A7

Motor cánh đảo gió bị lỗi

6. Mã lỗi A9

Lỗi van tiết lưu điện tử (20E)

7. Mã lỗi AF

Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh

8. Mã lỗi C4

Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ(R2T) ở dàn trao đổi nhiệt

9. Mã lỗi C5 

Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi

10. Mã lỗi C9

Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi

11. Mã lỗi CJ 

Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển

12. Mã lỗi E1

Lỗi của board mạch.

13. Mã lỗi E3

Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp

14. Mã lỗi E4

Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp

15. Mã lỗi E5

Lỗi do động cơ máy nén inverter

16. Mã lỗi E6

Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng

17. Mã lỗi E7

Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng

18. Mã lỗi F3

Nhiệt độ đường ống đẩy không bình thường

19. Mã lỗi H7

Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không bình thường

20. Mã lỗi H9

Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió bên ngoài

21. Mã lỗi J2

Lỗi ở đầu cảm biến dòng điện.

22. Mã lỗi J3 

Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ đường ống gas đi (R31T~R33T)

23. Mã lỗi J5

Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) đường ống gas về

24. Mã lỗi J9

Lỗi cảm biến độ quá lạnh(R5T)

25. Mã lỗi JA

Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi

26. Mã lỗi JC 

Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas về

27. Mã lỗi L4

Lỗi do nhiệt độ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng

28. Mã lỗi L5

Máy nén biến tần bất thường

29. Mã lỗi L8

Lỗi do dòng biến tần không bình thường

30. Mã lỗi L9

Lỗi do sự khởi động máy nén biến tần

31. Mã lỗi LC

Lỗi do tín hiệu giữa bo Inverter và bo điều khiển

32. Mã lỗi P4

Lỗi cảm biến tăng nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter

33. Mã lỗi PJ

Lỗi cài đặt công suất dàn nóng

34. Mã lỗi U0

Cảnh báo thiếu ga.

35. Mã lỗi U1

Ngược pha, mất pha.

36. Mã lỗi U2

Không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh

37. Mã lỗi U4

Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng

38. Mã lỗi U5

Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote

39. Mã lỗi U7

Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng

40. Mã lỗi U8

Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các remote “M” và ”S”

41. Mã lỗi U9

Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng trong cùng một hệ thống.

42. Mã lỗi UA

Lỗi do vượt quá số dàn lạnh, v.v…

43. Mã lỗi UE

Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa remote điều khiển trung tâm và dàn lạnh.

44. Mã lỗi UF

Hệ thống lạnh chưa được tháo lắp đúng cách, không tương thích dây điều khiển / đường ống gas

45. Mã lỗi UH

Sự cố về hệ thống, địa chỉ hệ thống gas không xác định….

Lưu ý: 

Khi gặp các tình trạng hư hỏng báo lỗi ở điều hòa Daikin và không có chuyên môn kỹ thuật, bạn hãy tắt điều hòa sau đó liên hệ trung tâm bảo hành sửa để được hỗ trợ.

Hy vọng qua bài viết trên, Siêu Thị Điện Máy – Nội Thất Chợ Lớn sẽ giúp bạn hiểu được ý nghĩa các mã lỗi điều hòa Daikin và tìm được giải pháp khắc phục kịp thời.

>> Cách vệ sinh máy lạnh Daikin tại nhà dễ thực hiện

>> Cách hẹn giờ điều hoà Daikin đơn giản, nhanh chóng

Tóm lại:

Như vậy bạn vừa đọc xong bài viết nội dung liên quan Kiểm tra mã lỗi thường gặp trong quá trình sử dụng điều hòa Daikin của SuaChuaDieuHoa24h. Bài viết được nhóm biên tập viên chúng tôi tham khảo từ nhiều đơn vị uy tín như báo Vnxprees, DanTri, VietNamNet DienMayChoLon, TinhTe, Youtube và nhiều đơn vị khác.

Nếu bạn thấy thông tin hữu ích vui lòng chia sẻ cho mọi người cảm ơn!